Từ: 百日咳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百日咳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 百日咳 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎirìké] ho gà。传染病,由百日咳杆菌侵入呼吸道引起,患者多为10岁以下儿童。症状是阵发性的连续咳嗽,咳嗽后长吸气,发出特殊的哮喘声。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咳

cay:đắng cay
gay:gay gắt
gây:gây gổ; gây chiến
hãy:hãy còn mưa, hãy biết thế, hãy cẩn thận
hỡi:hỡi ôi
khái:khái sấu đường tương (thuốc ho)
百日咳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百日咳 Tìm thêm nội dung cho: 百日咳