Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tờ phiếu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tờ phiếu:
Dịch tờ phiếu sang tiếng Trung hiện đại:
浮签; 浮签儿 《一端粘在试卷、书册、文稿上, 便于揭去的纸签。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tờ
| tờ | 祠: | lặng như tờ |
| tờ | 詞: | lặng như tờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phiếu
| phiếu | 嫖: | phiếu (đi chơi gái) |
| phiếu | 摽: | phiếu (đánh, rụng): phiếu mai (mai rụng) |
| phiếu | 漂: | phiếu bạch (giãi cho trắng) |
| phiếu | 縹: | phiếu miễu (xa mờ) |
| phiếu | 缥: | phiếu miễu (xa mờ) |
| phiếu | 膘: | phiếu (gia súc mập): trưởng phiếu (lên cân) |
| phiếu | 臕: | phiếu (gia súc mập): trưởng phiếu (lên cân) |
| phiếu | 裱: | phiếu (trang hoành tranh sách) |
| phiếu | 票: | tem phiếu; đầu phiếu |
| phiếu | 鏢: |

Tìm hình ảnh cho: tờ phiếu Tìm thêm nội dung cho: tờ phiếu
