Từ: 象限 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 象限:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 象 • 限

Nghĩa của 象限 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàngxiàn] góc vuông (do hai đường vuông góc cắt nhau trên mặt phẳng tạo nên)。平面上两条相互垂直的直线把平面分开的四部分中的任何一部分。从右上方到左上方、左下方、右下方分别叫第一、第二、第三、第四象限。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 象

tượng象:con tượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 限

giận限:giận dữ, nổi giận; oán giận
hạn限:gới hạn; kì hạn
hẹn限:hẹn hò; hứa hẹn
象限 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 象限 Tìm thêm nội dung cho: 象限