Nghĩa của 象限 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiàngxiàn] góc vuông (do hai đường vuông góc cắt nhau trên mặt phẳng tạo nên)。平面上两条相互垂直的直线把平面分开的四部分中的任何一部分。从右上方到左上方、左下方、右下方分别叫第一、第二、第三、第四象限。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 象
| tượng | 象: | con tượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 限
| giận | 限: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| hạn | 限: | gới hạn; kì hạn |
| hẹn | 限: | hẹn hò; hứa hẹn |

Tìm hình ảnh cho: 象限 Tìm thêm nội dung cho: 象限
