Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dưỡng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ dưỡng:
养 dưỡng, dượng • 氧 dưỡng • 痒 dương, dưỡng • 蛘 dạng, dưỡng • 養 dưỡng, dượng • 癢 dưỡng, dạng
Đây là các chữ cấu thành từ này: dưỡng
Biến thể phồn thể: 養;
Pinyin: yang3, yang4;
Việt bính: joeng5;
养 dưỡng, dượng
dưỡng, như "bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng" (gdhn)
Pinyin: yang3, yang4;
Việt bính: joeng5;
养 dưỡng, dượng
Nghĩa Trung Việt của từ 养
Như chữ dưỡng 養.Giản thể của chữ 養.dưỡng, như "bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng" (gdhn)
Nghĩa của 养 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (養)
[yǎng]
Bộ: 八 - Bát
Số nét: 9
Hán Việt: DƯỠNG
动
1. nuôi dưỡng; nuôi sống。供给生活资料或生活费用。
抚养
nuôi dưỡng; nuôi dạy con cái
养家活口
nuôi gia đình vợ con
2. nuôi; trồng (động vật, hoa cỏ)。饲养(动物);培植(花草)。
养猪
nuôi lợn; nuôi heo
养花
trồng hoa
3. sinh đẻ。生育。
她养了一个儿子。
cô ấy sinh được một bé trai.
4. nuôi dưỡng。抚养的(非亲生的)。
养子
con nuôi; dưỡng tử
养女
con gái nuôi
养父
cha nuôi
养母
mẹ nuôi
5. hình thành。培养。
他从小养成了好劳动的习惯。
từ nhỏ anh ấy đã hình thành thói quen yêu lao động.
6. bồi dưỡng。使身心得到滋补或休息,以增进精力或恢复健康。
保养
bảo dưỡng
休养
nghỉ ngơi tĩnh dưỡng
疗养
an dưỡng; điều dưỡng
营养
dinh dưỡng
养料
chất dinh dưỡng
7. bảo dưỡng; duy tu。养护。
养路
duy tu đường sá; bảo dưỡng đường sá
8. để; nuôi (tóc)。(毛发)留长;蓄起不剪。
9. chăm sóc; nuôi。扶植;扶助。
以农养牧,以牧促农。
lấy trồng trọt nuôi chăn nuôi, lấy chăn nuôi để phát triển trồng trọt.
Từ ghép:
养兵 ; 养病 ; 养地 ; 养分 ; 养虎遗患 ; 养护 ; 养活 ; 养精蓄锐 ; 养老 ; 养老院 ; 养料 ; 养路 ; 养气 ; 养伤 ; 养神 ; 养生 ; 养媳妇 ; 养痈成患 ; 养育 ; 养殖 ; 养尊处优
[yǎng]
Bộ: 八 - Bát
Số nét: 9
Hán Việt: DƯỠNG
动
1. nuôi dưỡng; nuôi sống。供给生活资料或生活费用。
抚养
nuôi dưỡng; nuôi dạy con cái
养家活口
nuôi gia đình vợ con
2. nuôi; trồng (động vật, hoa cỏ)。饲养(动物);培植(花草)。
养猪
nuôi lợn; nuôi heo
养花
trồng hoa
3. sinh đẻ。生育。
她养了一个儿子。
cô ấy sinh được một bé trai.
4. nuôi dưỡng。抚养的(非亲生的)。
养子
con nuôi; dưỡng tử
养女
con gái nuôi
养父
cha nuôi
养母
mẹ nuôi
5. hình thành。培养。
他从小养成了好劳动的习惯。
từ nhỏ anh ấy đã hình thành thói quen yêu lao động.
6. bồi dưỡng。使身心得到滋补或休息,以增进精力或恢复健康。
保养
bảo dưỡng
休养
nghỉ ngơi tĩnh dưỡng
疗养
an dưỡng; điều dưỡng
营养
dinh dưỡng
养料
chất dinh dưỡng
7. bảo dưỡng; duy tu。养护。
养路
duy tu đường sá; bảo dưỡng đường sá
8. để; nuôi (tóc)。(毛发)留长;蓄起不剪。
9. chăm sóc; nuôi。扶植;扶助。
以农养牧,以牧促农。
lấy trồng trọt nuôi chăn nuôi, lấy chăn nuôi để phát triển trồng trọt.
Từ ghép:
养兵 ; 养病 ; 养地 ; 养分 ; 养虎遗患 ; 养护 ; 养活 ; 养精蓄锐 ; 养老 ; 养老院 ; 养料 ; 养路 ; 养气 ; 养伤 ; 养神 ; 养生 ; 养媳妇 ; 养痈成患 ; 养育 ; 养殖 ; 养尊处优
Dị thể chữ 养
養,
Tự hình:

Pinyin: yang3;
Việt bính: joeng5
1. [氧化] dưỡng hóa;
氧 dưỡng
Nghĩa Trung Việt của từ 氧
(Danh) Dưỡng khí (oxygen, kí hiệu O).dưỡng, như "dưỡng hoá (khí óc-xi)" (gdhn)
Nghĩa của 氧 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎng]Bộ: 气 - Khí
Số nét: 10
Hán Việt: DƯỠNG
dưỡng khí; khí ô-xy (kí hiệu: O)。气体元素,符号O (oxygenium)。无色无臭,能助燃,化学性质很活泼,可直接与多种元素化合。生物体和大多数矿物中都含有氧。氧在冶金工业、化学工业中用途很广,也是人和动植 物呼吸所必需的气体。通称氧气。
Từ ghép:
氧割 ; 氧化 ; 氧化焰 ; 氧气 ; 氧炔吹管
Số nét: 10
Hán Việt: DƯỠNG
dưỡng khí; khí ô-xy (kí hiệu: O)。气体元素,符号O (oxygenium)。无色无臭,能助燃,化学性质很活泼,可直接与多种元素化合。生物体和大多数矿物中都含有氧。氧在冶金工业、化学工业中用途很广,也是人和动植 物呼吸所必需的气体。通称氧气。
Từ ghép:
氧割 ; 氧化 ; 氧化焰 ; 氧气 ; 氧炔吹管
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 癢;
Pinyin: yang3, yang2;
Việt bính: joeng5;
痒 dương, dưỡng
(Danh) Ngứa.
§ Cũng như dương 瘍.Giản thể của chữ 癢.
dưỡng, như "tao đáo dưỡng xứ (gãi đúng chỗ)" (gdhn)
ngưa, như "ngưa ngứa" (gdhn)
Pinyin: yang3, yang2;
Việt bính: joeng5;
痒 dương, dưỡng
Nghĩa Trung Việt của từ 痒
(Động) Lo buồn sinh bệnh.(Danh) Ngứa.
§ Cũng như dương 瘍.Giản thể của chữ 癢.
dưỡng, như "tao đáo dưỡng xứ (gãi đúng chỗ)" (gdhn)
ngưa, như "ngưa ngứa" (gdhn)
Nghĩa của 痒 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (癢)
[yǎng]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 11
Hán Việt: DƯƠNG
ngứa。皮肤或黏膜受到轻微刺激时引起的想挠的感觉。皮肤被蚊、蚤、虱等咬过,或者接触细毛或某些化学药品,都会发痒。
Từ ghép:
痒痒
[yǎng]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 11
Hán Việt: DƯƠNG
ngứa。皮肤或黏膜受到轻微刺激时引起的想挠的感觉。皮肤被蚊、蚤、虱等咬过,或者接触细毛或某些化学药品,都会发痒。
Từ ghép:
痒痒
Chữ gần giống với 痒:
㾊, 㾋, 㾌, 㾍, 㾎, 㾏, 㾐, 㾑, 㾒, 痊, 痌, 痍, 痎, 痏, 痐, 痒, 痔, 痕, 痖, 𤵹, 𤵺, 𤶄, 𤶈, 𤶎, 𤶏, 𤶐, 𤶑, 𤶒,Tự hình:

Pinyin: yang2, yang3;
Việt bính: joeng4 joeng5;
蛘 dạng, dưỡng
Nghĩa Trung Việt của từ 蛘
(Danh) Một thứ sâu làm hại lúa.§ Người Việt gọi là mễ ngưu 米牛, người Thiệu gọi là mễ tượng 米象, người Tô gọi là dạng tử 蛘子. Nguyên là chữ 蝆.
(Danh) Ngứa.
§ Thông dưỡng 癢.
(Động) Nuôi nấng.
§ Thông dưỡng 養.
Nghĩa của 蛘 trong tiếng Trung hiện đại:
[yáng]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
Hán Việt: DƯƠNG
sâu gạo。(蛘儿)指米像一类的昆虫。有的地区叫蛘子。
Số nét: 12
Hán Việt: DƯƠNG
sâu gạo。(蛘儿)指米像一类的昆虫。有的地区叫蛘子。
Chữ gần giống với 蛘:
䖭, 䖮, 䖯, 䖰, 䖱, 䖲, 䖳, 䖴, 䖵, 蛐, 蛑, 蛒, 蛓, 蛔, 蛕, 蛗, 蛘, 蛙, 蛛, 蛞, 蛟, 蛣, 蛤, 蛦, 蛩, 蛫, 蛭, 蛮, 蛯, 蛰, 蛱, 蛲, 蛳, 蛴, 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,Tự hình:

U+990A, tổng 14 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 养;
Pinyin: yang3, yang4;
Việt bính: joeng5 joeng6
1. [保養] bảo dưỡng 2. [補養] bổ dưỡng 3. [培養] bồi dưỡng 4. [給養] cấp dưỡng 5. [供養] cung dưỡng 6. [休養] hưu dưỡng 7. [修養] tu dưỡng;
養 dưỡng, dượng
◇Mạnh Tử 孟子: Cẩu đắc kì dưỡng vô vật bất trưởng 苟得其養無物不長 (Cáo tử thượng 告子上) Nếu được nuôi tốt, không vật gì không lớn.
(Động) Sinh con.
(Động) Săn sóc, tu bổ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Lão phu tình nguyện khất nhàn dưỡng bệnh 老夫情願乞閒養病 (Đệ thập nhất hồi) Lão phu tình nguyện cáo nhàn dưỡng bệnh.
(Danh) Đầy tớ gọi là tư dưỡng 廝養.
(Danh) Dưỡng khí, một nguyên chất trong hóa học (oxygen, O2).
(Danh) Họ Dưỡng.Một âm là dượng.
(Động) Dâng biếu.
◎Như: phụng dượng 奉養 (ta nói là phụng dưỡng), cung dượng 供養 cúng dâng.
dưỡng, như "bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng" (vhn)
dẳng, như "dai dẳng" (btcn)
Pinyin: yang3, yang4;
Việt bính: joeng5 joeng6
1. [保養] bảo dưỡng 2. [補養] bổ dưỡng 3. [培養] bồi dưỡng 4. [給養] cấp dưỡng 5. [供養] cung dưỡng 6. [休養] hưu dưỡng 7. [修養] tu dưỡng;
養 dưỡng, dượng
Nghĩa Trung Việt của từ 養
(Động) Nuôi lớn.◇Mạnh Tử 孟子: Cẩu đắc kì dưỡng vô vật bất trưởng 苟得其養無物不長 (Cáo tử thượng 告子上) Nếu được nuôi tốt, không vật gì không lớn.
(Động) Sinh con.
(Động) Săn sóc, tu bổ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Lão phu tình nguyện khất nhàn dưỡng bệnh 老夫情願乞閒養病 (Đệ thập nhất hồi) Lão phu tình nguyện cáo nhàn dưỡng bệnh.
(Danh) Đầy tớ gọi là tư dưỡng 廝養.
(Danh) Dưỡng khí, một nguyên chất trong hóa học (oxygen, O2).
(Danh) Họ Dưỡng.Một âm là dượng.
(Động) Dâng biếu.
◎Như: phụng dượng 奉養 (ta nói là phụng dưỡng), cung dượng 供養 cúng dâng.
dưỡng, như "bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng" (vhn)
dẳng, như "dai dẳng" (btcn)
Dị thể chữ 養
养,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 痒;
Pinyin: yang3;
Việt bính: joeng5;
癢 dưỡng, dạng
◎Như: cách ngoa tao dưỡng 隔靴搔癢 cách giày gãi ngứa.
◇Lễ Kí 禮記: Hàn bất cảm tập, dưỡng bất cảm tao 寒不敢襲, 癢不敢搔 (Nội tắc 內則) Lạnh không dám mặc thêm áo ngoài, ngứa không dám gãi.Ta quen đọc là dạng.
dưỡng, như "tao đáo dưỡng xứ (gãi đúng chỗ)" (gdhn)
ngứa, như "ngứa ngáy" (gdhn)
Pinyin: yang3;
Việt bính: joeng5;
癢 dưỡng, dạng
Nghĩa Trung Việt của từ 癢
(Danh) Ngứa.◎Như: cách ngoa tao dưỡng 隔靴搔癢 cách giày gãi ngứa.
◇Lễ Kí 禮記: Hàn bất cảm tập, dưỡng bất cảm tao 寒不敢襲, 癢不敢搔 (Nội tắc 內則) Lạnh không dám mặc thêm áo ngoài, ngứa không dám gãi.Ta quen đọc là dạng.
dưỡng, như "tao đáo dưỡng xứ (gãi đúng chỗ)" (gdhn)
ngứa, như "ngứa ngáy" (gdhn)
Chữ gần giống với 癢:
癢,Dị thể chữ 癢
痒,
Tự hình:

Dịch dưỡng sang tiếng Trung hiện đại:
生养; 保养 《保护调养。》dưỡng sức保养身体。
Nghĩa chữ nôm của chữ: dưỡng
| dưỡng | 氧: | dưỡng hoá (khí óc-xi) |
| dưỡng | 痒: | tao đáo dưỡng xứ (gãi đúng chỗ) |
| dưỡng | 癢: | tao đáo dưỡng xứ (gãi đúng chỗ) |
| dưỡng | 养: | bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng |
| dưỡng | 養: | bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng |
Gới ý 15 câu đối có chữ dưỡng:

Tìm hình ảnh cho: dưỡng Tìm thêm nội dung cho: dưỡng
