Từ: 午夜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 午夜:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 午 • 夜

ngọ dạ
Nửa đêm. ☆Tương tự:
bán dạ
半夜.
◇Đường Ngạn Khiêm 唐彥謙:
Nguyệt minh ngọ dạ sanh hư lại, Ngộ thính phong thanh thị vũ thanh
月明午夜生虛籟, 誤聽風聲是雨聲 (Vịnh trúc 詠竹).

Nghĩa của 午夜 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǔyè] nửa đêm。半夜;夜里十二点前后。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 午

ngõ午:cửa ngõ
ngọ午:giờ ngọ
ngỏ午:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜

dà夜:dần dà
dạ夜:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa
午夜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 午夜 Tìm thêm nội dung cho: 午夜