Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 金杯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金杯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 金杯 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnbēi] Hán Việt: KIM BÔI
Kim Bôi (thuộc tỉnh Hoà Bình)。 越南地名。属于和平省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杯

bôi:bôi bác; chê bôi; bôi mực
金杯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金杯 Tìm thêm nội dung cho: 金杯