Cao su chống va đập cửa

Từ: 辽东 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辽东:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 辽东 trong tiếng Trung hiện đại:

[liáodōng] Liêu Đông (phía đông của sông Liêu, tức miền đông của Liêu Ninh, Trung Quốc)。辽河以东的地区,就是辽宁的东部和南部。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辽

liêu:Liêu Đông; Bạc Liêu (tên địa danh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông
辽东 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辽东 Tìm thêm nội dung cho: 辽东