Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 金牌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金牌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 金牌 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnpái] huy chương vàng。指体育比赛中冠军所获得的奖牌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牌

bi: 
bia: 
bài:bài vị
bìa:bìa sách; bìa rừng
bịa: 
bời:chơi bời; tơi bời
金牌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金牌 Tìm thêm nội dung cho: 金牌