Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 姘头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姘头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 姘头 trong tiếng Trung hiện đại:

[pīn·tou] nhân tình; tình nhân; nhân ngãi。非夫妻关系而发生性行为的男女,也指有这种关系的男女的一方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姘

phanh:phanh cư, phan đầu (người yên lén)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
姘头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 姘头 Tìm thêm nội dung cho: 姘头