Chữ 𡏽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𡏽, chiết tự chữ DẬP, ĐẬP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𡏽:
𡏽
Chiết tự chữ 𡏽
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𡏽
Nghĩa Trung Việt của từ 𡏽
đập, như "đắp đập, đập nước" (vhn)
dập, như "dập tắt; dập xương; vùi dập" (gdhn)
Chữ gần giống với 𡏽:
㙠, 㙡, 㙢, 㙣, 㙤, 㙥, 塲, 塵, 塸, 塹, 塼, 塽, 塾, 塿, 墁, 境, 墄, 墅, 墆, 墈, 墉, 墊, 墍, 墐, 墒, 墖, 増, 墘, 墙, 墚, 墛, 𡏯, 𡏽, 𡐗, 𡐘, 𡐙, 𡐚,Chữ gần giống 𡏽
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𡏽
| dấp | 𡏽: | dấp dính |
| dập | 𡏽: | dập tắt; dập xương; vùi dập |
| đập | 𡏽: | đắp đập, đập nước |

Tìm hình ảnh cho: 𡏽 Tìm thêm nội dung cho: 𡏽
