Từ: 蛐蟮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛐蟮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蛐蟮 trong tiếng Trung hiện đại:

[qū·shàn] con giun; con trùng。蚯蚓。见〖曲蟮〗(qū·shàn)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛐

khúc:khúc khúc (con dế mèn); khúc thiện (con giun đất)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟮

san:san (giun đất)
蛐蟮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蛐蟮 Tìm thêm nội dung cho: 蛐蟮