Từ: 居停主人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 居停主人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cư đình chủ nhân
Xem
cư đình
停.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 停

dành:dành dụm; dỗ dành
dừng:dừng bút, dừng tay
rành:rành mạch
đành:đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch
đình:đình chỉ
đềnh: 
đừng:đừng đi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
居停主人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 居停主人 Tìm thêm nội dung cho: 居停主人