Từ: 多如牛毛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多如牛毛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 多如牛毛 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōrúniúmáo] quá nhiều; cực nhiều; nhiều vô số。形容极多。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà
多如牛毛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多如牛毛 Tìm thêm nội dung cho: 多如牛毛