Từ: ai có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 11 kết quả cho từ ai:

哎 ai哀 ai唉 ai埃 ai娭 hi, ai挨 ai, ải欸 ai, ái嗳 ai噯 ai

Đây là các chữ cấu thành từ này: ai

ai [ai]

U+54CE, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ai1;
Việt bính: aai1 ai3;

ai

Nghĩa Trung Việt của từ 哎



(Thán)
Ôi, ui, úi, ái chà (biểu thị sự kinh ngạc, bất mãn; tiếng dùng để nhắc nhở, ca ngợi).
◇Lão Xá
: Ai nha, ngã vong liễu nhất kiện đại sự , (Chánh hồng kì hạ ) Ái chà, tôi quên mất một sự việc quan trọng!

ngáy, như "ngáy pho pho" (vhn)
ngửi, như "ngửi thấy" (btcn)

Nghĩa của 哎 trong tiếng Trung hiện đại:

[āi]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: NGẢI
叹词
1. ôi; chao ôi; ơ kìa; trời ơi (tỏ ý kinh ngạc hoặc không hài lòng)。表示惊讶或不满意。
哎!真是想不到的事。
chao ôi! thật là chuyện không ngờ tới.
哎!你怎么能这么说呢!
trời ơi! sao anh có thể nói như thế.
2. này; nè (tỏ ý nhắc nhở)。表示提醒。
哎,我倒有个办法,你们大家看行不行?
này, tôi đã có một cách, các bạn xem có làm được không?
Từ ghép:
哎呀 ; 哎哟

Chữ gần giống với 哎:

, ,

Chữ gần giống 哎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 哎 Tự hình chữ 哎 Tự hình chữ 哎 Tự hình chữ 哎

ai [ai]

U+54C0, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ai1;
Việt bính: oi1
1. [哀弔] ai điếu 2. [哀悼] ai điệu 3. [哀歌] ai ca 4. [哀及] ai cập 5. [哀告] ai cáo 6. [哀詔] ai chiếu 7. [哀鴻] ai hồng 8. [哀泣] ai khấp 9. [哀哭] ai khốc 10. [哀憐] ai liên, ai lân 11. [哀鳴] ai minh 12. [哀怨] ai oán 13. [哀子] ai tử 14. [哀情] ai tình 15. [哀惜] ai tích 16. [哀輓] ai vãn 17. [悲哀] bi ai 18. [舉哀] cử ai 19. [孤哀子] cô ai tử 20. [誌哀] chí ai 21. [默哀] mặc ai;

ai

Nghĩa Trung Việt của từ 哀

(Động) Thương, lân mẫn.
◇Sử Kí
: Đại trượng phu bất năng tự tự, ngô ai vương tôn nhi tiến thực, khởi vọng báo hồ , , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Bậc đại trượng phu không tự nuôi nổi thân mình, tôi thương cậu nên cho ăn, chứ có mong báo đáp đâu.

(Động)
Thương xót.
◇Nguyễn Du : Thế sự phù vân chân khả ai (Đối tửu ) Việc đời như mây nổi thật đáng thương.

(Động)
Buồn bã.
◎Như: bi ai buồn thảm.

(Động)
Thương tiếc.
◎Như: mặc ai yên lặng nhớ tiếc người đã mất.

(Tính)
Mất mẹ.
◎Như: ai tử con mất mẹ.
ai, như "khóc ai oán" (vhn)

Nghĩa của 哀 trong tiếng Trung hiện đại:

[āi]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: AI
1. bi thương; đau xót; đau thương。悲伤;悲痛。
悲哀 。
bi thương.
2. tưởng niệm; truy điệu。悼念。
哀 悼。
ai điếu.
默哀 。
mặc niệm.
3. thương xót。怜悯。
哀 怜。
thương xót.
Từ ghép:
哀兵必胜 ; 哀愁 ; 哀辞 ; 哀悼 ; 哀的美敦书 ; 哀而不伤 ; 哀告 ; 哀号 ; 哀鸿遍野 ; 哀家 ; 哀矜 ; 哀怜 ; 哀鸣 ; 哀戚 ; 哀启 ; 哀求 ; 哀劝 ; 哀荣 ; 哀伤 ; 哀思 ; 哀叹 ; 哀痛 ; 哀艳 ; 哀怨 ; 哀乐 ; 哀子

Chữ gần giống với 哀:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

Chữ gần giống 哀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 哀 Tự hình chữ 哀 Tự hình chữ 哀 Tự hình chữ 哀

ai [ai]

U+5509, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: ai1, ai4;
Việt bính: aai1 oi1;

ai

Nghĩa Trung Việt của từ 唉



(Thán)
Biểu thị thương cảm hoặc luyến tiếc: ôi, chao ôi, v.v.
◇Sử Kí
: Á Phụ thụ ngọc đẩu, trí chi địa, bạt kiếm tràng nhi phá chi viết: Ai! Thụ tử bất túc dữ mưu , , : ! (Hạng Vũ bổn kỉ ) Á Phụ nhận chén ngọc, quăng xuống đất, tuốt gươm đập chén vỡ tan, nói: Chao ôi! Cái thằng con nít này không thể mưu việc với nó được.

(Thán)
Biểu thị đáp ứng: vâng, dạ, ừ, v.v.

(Động)
Cáo giới, răn dạy.
§ Thông kị .

hãy, như "hãy còn mưa, hãy biết thế, hãy cẩn thận" (vhn)
ai, như "ai, cha mẹ ôi! (lời than thở)" (btcn)
hởi, như "hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng" (btcn)
hỡi, như "hỡi ôi" (btcn)
hễ, như "hễ nói là làm" (gdhn)
hĩ, như "hĩ thương ôi! (tiếng than đầu câu)" (gdhn)
hơi, như "đánh hơi; hết hơi; hơi thở" (gdhn)

Nghĩa của 唉 trong tiếng Trung hiện đại:

[āi]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: AI
1. ừ; dạ; vâng; phải; được; có (tiếng đáp nhận lời)。答应的声音。
2. ôi; than ôi; chao ôi; trời ơi (tiếng than thở)。叹息的声音。
Từ ghép:
唉声叹气
[ài]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: ÁI
dào; hừ. (Thán từ, tỏ ý thương cảm hoặc ái ngại 。叹词,表示伤感或惋惜。
唉 ,病了几天,把工作都耽误了。
hừ, bệnh mấy ngày trời, lỡ hết chuyện.
唉 ,好好的一套书弄丢了两本。
hừ, cả một bộ sách hay mà để mất hai quyển.

Chữ gần giống với 唉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

Dị thể chữ 唉

,

Chữ gần giống 唉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 唉 Tự hình chữ 唉 Tự hình chữ 唉 Tự hình chữ 唉

ai [ai]

U+57C3, tổng 10 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ai1;
Việt bính: aai1 oi1
1. [埃及] ai cập 2. [埃塵] ai trần 3. [塵埃] trần ai;

ai

Nghĩa Trung Việt của từ 埃

(Danh) Bụi.
◎Như: ai trần
bụi bặm.
§ Cũng nói trần ai .
◇Nguyễn Du : Vạn lí quan đạo đa phong ai (Lưu Linh mộ ) Đường quan muôn dặm nhiều gió bụi.

(Danh)
Lượng từ: "angstrom" (đơn vị Vật lí học).
ai, như "ai đấỷ" (vhn)

Nghĩa của 埃 trong tiếng Trung hiện đại:

[āi]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 10
Hán Việt: AI
1. cát bụi。尘土。见〖尘埃〗。
2. ăng-xtrom; angstrom (đơn vị đo bước sóng ánh sáng)。长度单位,一万万分之一厘米,主要用于计算光波及其地很短的电磁波的波长。这名称是为纪念瑞典物理学家埃斯特朗而定的。
Từ ghép:
埃及 ; 埃塞俄比亚

Chữ gần giống với 埃:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡋿, 𡌀, 𡌠, 𡌡, 𡌢, 𡌣,

Chữ gần giống 埃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 埃 Tự hình chữ 埃 Tự hình chữ 埃 Tự hình chữ 埃

hi, ai [hi, ai]

U+5A2D, tổng 10 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1, ai1;
Việt bính: aai1 ngaai1 oi1;

hi, ai

Nghĩa Trung Việt của từ 娭

(Động) Vui chơi.
◇Chu Quân
: Dư bất cảm yến nhi hi, dĩ thỉ dư tổ khảo chi vũ sự , (Hậu tiếu lộc phú 鹿) Ta không dám yến tiệc vui chơi, mà bê trễ việc quân của tổ tiên.

(Động)
Di động, bay múa.
◇Bì Nhật Hưu : Điều hoa phân nhiên, bất xuy nhi phi, nhược hữu vật hi , , (Bi chí thú ) Hoa lau nhiều nhõi, không thổi mà bay, như là có vật di động bay múa.

(Tính)
Vui vẻ.Một âm là ai.

(Danh)
Đày tớ gái, tì nữ.

Nghĩa của 娭 trong tiếng Trung hiện đại:

[āi]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 10
Hán Việt: AI
bà。娭毑.
Ghi chú: 另见xī。
Từ ghép:
娭毑
[xī]
Bộ: 女(Nữ)
Hán Việt: HI
vui đùa; vui chơi。 游戏;玩耍。

Chữ gần giống với 娭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,

Chữ gần giống 娭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 娭 Tự hình chữ 娭 Tự hình chữ 娭 Tự hình chữ 娭

ai, ải [ai, ải]

U+6328, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ai1, ai2;
Việt bính: aai1;

ai, ải

Nghĩa Trung Việt của từ 挨

(Động) Đánh.

(Động)
Kề sát.
◎Như: ai cận
gần sát.

(Động)
Lách, len, đẩy.
◇Thủy hử truyện : Tống Giang phân khai nhân tùng, dã ai nhập khứ khán thì, khước nguyên lai thị nhất cá sử sanh bổng mại cao dược đích , , 使 (Đệ tam thập lục hồi) Tống Giang rẽ đám đông, lách vào xem, thì là một người múa bổng bán thuốc cao.

(Động)
Lần lượt theo thứ tự.
◎Như: ai gia ai hộ lần lượt theo từng nhà từng cửa.

(Động)
Nhận chịu, bị.
◎Như: ai đả bị đánh, ai ngạ chịu đói.
◇Hồng Lâu Mộng : Như kim ngã ai liễu đả, chánh nan kiến nhân , (Đệ tứ thập bát hồi) Nay mình bị đòn, không mặt mũi nào nhìn thấy người ta.

(Động)
Chờ, đợi.
◎Như: ai đáo thập điểm, ngã môn tựu hữu điểm tâm cật , đợi tới mười giờ, chúng ta sẽ được ăn điểm tâm.

(Động)
Trì hoãn, chần chừ, kéo dài.
◇Thủy hử truyện : Nhĩ môn bất thế sái gia đả giá phu tử, khước tại bối hậu dã mạn mạn địa ai , (Đệ thập lục hồi) Các người không thay ta thúc đẩy đám phu, mà lại còn tụt ở phía sau biếng nhác chần chừ.

(Động)
Nương tựa.
§ Có khi đọc là ải.

ai, như "ai (đến gần)" (gdhn)
ẩy, như "ẩy ngã" (gdhn)

Nghĩa của 挨 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (捱)
[āi]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: AI
1. lần lượt; từng; từng cái một; theo (thứ tự)。顺着(次序);逐一。
挨 门挨 户地检查卫生。
kiểm tra vệ sinh từng nhà, từng hộ.
2. kề bên; gần; bên cạnh; sát bên。靠近;紧接着。
他家挨 着工厂
nhà anh ta gần bên nhà máy
学生一个挨 一个地走进教室。
học sinh người này nối tiếp người nọ đi vào phòng học.
Từ ghép:
挨边 ; 挨擦 ; 挨次 ; 挨个儿 ; 挨户团 ; 挨肩儿 ; 挨近
Từ phồn thể: (捱)
[ái]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: NHAI
1. chịu đựng; gặp phải; bị。遭受;忍受。
挨打。
bị đánh; ăn đòn.
挨饿。
bị đói.
2. sống khổ sở; kéo lê ngày tháng; sống lây lất; kéo dài nặng nề。困难地度过(岁月)。
3. kéo dài; nối dài; gia hạn; lôi theo; kéo theo; đà đận; chần chừ; nấn ná。拖延。
挨时间。
kéo dài thời gian.

Chữ gần giống với 挨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,

Chữ gần giống 挨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 挨 Tự hình chữ 挨 Tự hình chữ 挨 Tự hình chữ 挨

ai, ái [ai, ái]

U+6B38, tổng 11 nét, bộ Khiếm 欠
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ai3, ai1, ei1, ei4;
Việt bính: aai2 ei6 oi1;

ai, ái

Nghĩa Trung Việt của từ 欸

(Động) Lớn tiếng chê trách.

(Động)
Than thở, cảm thán.

(Thán)
Vâng (biểu thị nhận lời).
◎Như: ai, ngã tựu lai
, vâng, tôi sẽ đến ngay.Một âm là ái. Ái ái : (1) (Trạng thanh) Tiếng chèo thuyền. (2)

(Danh)
Khúc hát lúc chèo đò.
◇Lục Du : Trạo ca ái ái há Ngô chu (Nam định lâu ngộ cấp vũ ) Chèo ca "ái ái" xuống thuyền Ngô.
ái, như "ái (Ê!)" (gdhn)

Nghĩa của 欸 trong tiếng Trung hiện đại:

[āi]Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 11
Hán Việt: AI
1. ừ; dạ; vâng; phải; được; có (tiếng đáp nhận lời)。答应的声音。
2. than ôi; ôi trời; ôi; trời ơi; chao ôi (tiếng than thở)。叹息的声音。同"唉",另见ǎi。
[ǎi]
Bộ: 欠(Khiếm)
Hán Việt: ẢI
bì bõm。欸乃.
Từ ghép:
欸乃

Chữ gần giống với 欸:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 欸

,

Chữ gần giống 欸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 欸 Tự hình chữ 欸 Tự hình chữ 欸 Tự hình chữ 欸

ai [ai]

U+55F3, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 噯;
Pinyin: ai4, ai3, ai1;
Việt bính: oi2;

ai

Nghĩa Trung Việt của từ 嗳

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 嗳 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (噯)
[ǎi]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: ÁI
ấy; xì; úi chà; khiếp; ồ; này; chao ôi (thán từ, tỏ ý phủ định hoặc không đồng ý)。叹词,表示不同意或否定。
嗳,不是这样的。
ấy, không phải thế.
嗳,别那么说了!
ấy, đừng nói thế!
另见āi "哎"; ài
Từ ghép:
嗳气 ; 嗳酸
Từ phồn thể: (噯)
[ài]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: ÁI
ôi; chao ôi (thán từ tỏ ý hối hận, tiếc rẻ)。叹词,表示悔恨、懊恼。
嗳,早知如此,我就不去了。
chao ôi, biết trước thế này thì tôi không đi.

Chữ gần giống với 嗳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,

Dị thể chữ 嗳

,

Chữ gần giống 嗳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嗳 Tự hình chữ 嗳 Tự hình chữ 嗳 Tự hình chữ 嗳

ai [ai]

U+566F, tổng 16 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ai3, ai4, ai1;
Việt bính: oi2;

ai

Nghĩa Trung Việt của từ 噯



(Thán)
Ô, ô hay, ô kìa, ồ.
◇Hồng Lâu Mộng
: Ai yêu, khả thị ngã chẩm ma tựu hồ đồ đáo giá bộ điền địa liễu! , (Đệ lục thập thất hồi) Ô hay, ta sao lại lẩn thẩn đến thế!

áy, như "áy náy" (vhn)
ái, như "xem ai" (btcn)
ái,áy, như "xem ai" (gdhn)

Dị thể chữ 噯

,

Chữ gần giống 噯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 噯 Tự hình chữ 噯 Tự hình chữ 噯 Tự hình chữ 噯

Dịch ai sang tiếng Trung hiện đại:

谁(疑问代词)。ai đó?
谁呀? 谁人(泛指代词)。
ai công cho bằng đạo trời, phụ người chưng bấy thấy tươi nhãn tiền (trời có mắt).
天理昭彰谁人比, 报应眼前负心人.
哪有人。
ai giàu ba họ, ai khó ba đời.
富无三族富, 穷无三代穷。
哀伤 《悲伤。》đau thương; bi thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: ai

ai:khóc ai oán
ai:ai, cha mẹ ôi! (lời than thở)
ai:ai đấỷ
ai:ai (đến gần)
ai:ai (chất Einsteinium)
ai:ai (chất Einsteinium)

Gới ý 15 câu đối có chữ ai:

Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân

Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng

Liểu liểu song thân vô phục kiến,Ai ai lưỡng tự ná kham văn

Vắng lặng song thân không còn thấy,Thảm thương hai chữ luống kham nghe

Độc hạc sầu bi song phượng quản,Cô lo ai đoạn thất huyền cầm

Hạc lẻ sầu bi đôi ống quyển,Loan cô đứt đoạn bẩy dây đàn

ai tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ai Tìm thêm nội dung cho: ai