Từ: 金额 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金额:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 金 • 额

Nghĩa của 金额 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīn"é] 书
kim ngạch; số tiền。钱数。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim金:ghim vào
găm金:dap găm
kim金:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 额

ngạch额:ngạch bậc, hạn ngạch
金额 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金额 Tìm thêm nội dung cho: 金额