Từ: 針科 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 針科:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

châm khoa
Y học thời Tống, chỉ khoa chữa bệnh dùng kim mà lễ, tức phép
châm cứu
灸.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 針

cham:cham chảm
châm:châm chích, châm cứu, châm kim
chăm:chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ
chảm:ăn chảm bảm
găm:dap găm
kim:kim chỉ
trâm:châm cứu; châm kim

Nghĩa chữ nôm của chữ: 科

khoa:khoa thi
針科 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 針科 Tìm thêm nội dung cho: 針科