Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 灸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 灸, chiết tự chữ CỨU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灸:
灸
Pinyin: jiu3;
Việt bính: gau3
1. [針灸] châm cứu;
灸 cứu
Nghĩa Trung Việt của từ 灸
(Danh) Phương pháp chữa bệnh dùng lá ngải châm đốt vào các huyệt.◎Như: châm cứu 針灸.
(Động) Thiêu, đốt.
cứu, như "châm cứu; ngải cứu" (vhn)
Nghĩa của 灸 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǔ]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 7
Hán Việt: CỨU
châm cứu。中医的一种治疗方法,用燃烧的艾绒熏烤一定的穴位。
Số nét: 7
Hán Việt: CỨU
châm cứu。中医的一种治疗方法,用燃烧的艾绒熏烤一定的穴位。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灸
| cứu | 灸: | châm cứu; ngải cứu |

Tìm hình ảnh cho: 灸 Tìm thêm nội dung cho: 灸
