Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 針 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 針, chiết tự chữ CHÂM, CHĂM, CHẢM, GĂM, KIM, TRÂM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 針:
針
Biến thể giản thể: 针;
Pinyin: zhen1;
Việt bính: zam1
1. [針砭] châm biêm 2. [針灸] châm cứu 3. [針氈] châm chiên 4. [針芥相投] châm giới tương đầu 5. [針科] châm khoa 6. [針艾] châm ngải 7. [針法] châm pháp 8. [針鋒] châm phong 9. [針線] châm tuyến 10. [南針] nam châm 11. [水底撈針] thủy để lao châm;
針 châm
§ Tục dùng như châm 鍼.
(Danh) Chỉ vật gì nhọn như kim.
◎Như: tùng châm 松針 kim lá cây thông.
(Danh) Lượng từ: (1) Đơn vị dùng cho số lần tiêm thuốc. (2) Đơn vị chỉ số lần khâu vá hoặc châm cứu.
(Động) Khâu.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Châm thành mạc 針成幕 (Thuyết san 說山) Khâu thành màn.
(Động) Đâm, chích (bằng mũi nhọn).
(Động) Châm cứu (dùng kim chích vào huyệt đạo để trị bệnh).
châm, như "châm chích, châm cứu, châm kim" (vhn)
chăm, như "chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ" (btcn)
chảm (btcn)
găm, như "dap găm" (btcn)
kim, như "kim chỉ" (btcn)
trâm, như "châm cứu; châm kim" (gdhn)
Pinyin: zhen1;
Việt bính: zam1
1. [針砭] châm biêm 2. [針灸] châm cứu 3. [針氈] châm chiên 4. [針芥相投] châm giới tương đầu 5. [針科] châm khoa 6. [針艾] châm ngải 7. [針法] châm pháp 8. [針鋒] châm phong 9. [針線] châm tuyến 10. [南針] nam châm 11. [水底撈針] thủy để lao châm;
針 châm
Nghĩa Trung Việt của từ 針
(Danh) Kim khâu.§ Tục dùng như châm 鍼.
(Danh) Chỉ vật gì nhọn như kim.
◎Như: tùng châm 松針 kim lá cây thông.
(Danh) Lượng từ: (1) Đơn vị dùng cho số lần tiêm thuốc. (2) Đơn vị chỉ số lần khâu vá hoặc châm cứu.
(Động) Khâu.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Châm thành mạc 針成幕 (Thuyết san 說山) Khâu thành màn.
(Động) Đâm, chích (bằng mũi nhọn).
(Động) Châm cứu (dùng kim chích vào huyệt đạo để trị bệnh).
châm, như "châm chích, châm cứu, châm kim" (vhn)
chăm, như "chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ" (btcn)
chảm (btcn)
găm, như "dap găm" (btcn)
kim, như "kim chỉ" (btcn)
trâm, như "châm cứu; châm kim" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 針
| cham | 針: | cham chảm |
| châm | 針: | châm chích, châm cứu, châm kim |
| chăm | 針: | chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ |
| chảm | 針: | ăn chảm bảm |
| găm | 針: | dap găm |
| kim | 針: | kim chỉ |
| trâm | 針: | châm cứu; châm kim |

Tìm hình ảnh cho: 針 Tìm thêm nội dung cho: 針
