Từ: 鉴定 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鉴定:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鉴定 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàndìng] 1. giám định; đánh giá。对人的优缺点的鉴别和评定。
鉴定人。
người giám định.
鉴定书。
sách giám định.
2. phân định; phân biệt định đoạt。辨别并确定事物的真伪、优劣等。
鉴定出土文物的年代。
phân định những đồ cổ lâu năm được đào lên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉴

giám:giám định; giám biệt (xét đoán)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định
鉴定 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鉴定 Tìm thêm nội dung cho: 鉴定