Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 鉴定 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiàndìng] 1. giám định; đánh giá。对人的优缺点的鉴别和评定。
鉴定人。
người giám định.
鉴定书。
sách giám định.
2. phân định; phân biệt định đoạt。辨别并确定事物的真伪、优劣等。
鉴定出土文物的年代。
phân định những đồ cổ lâu năm được đào lên.
鉴定人。
người giám định.
鉴定书。
sách giám định.
2. phân định; phân biệt định đoạt。辨别并确定事物的真伪、优劣等。
鉴定出土文物的年代。
phân định những đồ cổ lâu năm được đào lên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉴
| giám | 鉴: | giám định; giám biệt (xét đoán) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |

Tìm hình ảnh cho: 鉴定 Tìm thêm nội dung cho: 鉴定
