Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 背带 trong tiếng Trung hiện đại:
[bēidài] 1. dây đeo (dây đeo quần hoặc váy)。搭在肩上、系住裤子或裙子的带子。
2. quai, dây, đai vải của súng hoặc ba lô。背背包、枪等用的布带子。
2. quai, dây, đai vải của súng hoặc ba lô。背背包、枪等用的布带子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 背
| bối | 背: | mặt sau (bối sơn diện hải) |
| bồi | 背: | bồi hồi |
| bổi | 背: | đốt bổi |
| bội | 背: | bội bạc; bội ước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 带
| đái | 带: | bóng đái, bọng đái |

Tìm hình ảnh cho: 背带 Tìm thêm nội dung cho: 背带
