Từ: 背带 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 背带:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 背带 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēidài] 1. dây đeo (dây đeo quần hoặc váy)。搭在肩上、系住裤子或裙子的带子。
2. quai, dây, đai vải của súng hoặc ba lô。背背包、枪等用的布带子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi:bồi hồi
bổi:đốt bổi
bội:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 带

đái:bóng đái, bọng đái
背带 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 背带 Tìm thêm nội dung cho: 背带