Cao su chống va đập cửa

Từ: 简板 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 简板:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 简板 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnbǎn] cái phách; cái song loan。打击乐器,用两片一尺多长的木板或竹板制成。用作戏曲或道情的伴奏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 简

giản:giản dị, đơn giản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván
简板 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 简板 Tìm thêm nội dung cho: 简板