Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 简板 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎnbǎn] cái phách; cái song loan。打击乐器,用两片一尺多长的木板或竹板制成。用作戏曲或道情的伴奏。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 简
| giản | 简: | giản dị, đơn giản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |

Tìm hình ảnh cho: 简板 Tìm thêm nội dung cho: 简板
