Từ: 疏忽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疏忽:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 疏 • 忽

Nghĩa của 疏忽 trong tiếng Trung hiện đại:

[shū·hu] lơ là; qua quýt; sơ ý; sơ suất。粗心大意;忽略。
疏忽职守。
làm việc qua quýt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疏

sơ疏:sơ ý
sưa疏:mọc rất sưa (mọc rất thưa)
sớ疏:dâng sớ
sờ疏:sờ sờ
xơ疏:xơ rơ (rã rời)
xờ疏:xờ xạc, bờ xờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忽

hốt忽:hốt rác
hớt忽: 
疏忽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疏忽 Tìm thêm nội dung cho: 疏忽