Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 疏忽 trong tiếng Trung hiện đại:
[shū·hu] lơ là; qua quýt; sơ ý; sơ suất。粗心大意;忽略。
疏忽职守。
làm việc qua quýt.
疏忽职守。
làm việc qua quýt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疏
| sơ | 疏: | sơ ý |
| sưa | 疏: | mọc rất sưa (mọc rất thưa) |
| sớ | 疏: | dâng sớ |
| sờ | 疏: | sờ sờ |
| xơ | 疏: | xơ rơ (rã rời) |
| xờ | 疏: | xờ xạc, bờ xờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 忽
| hốt | 忽: | hốt rác |
| hớt | 忽: |

Tìm hình ảnh cho: 疏忽 Tìm thêm nội dung cho: 疏忽
