Từ: 针头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 针头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 针头 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēntóu] kim tiêm; kim chích。安在注射器上的针状金属管。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 针

châm:châm chích, châm cứu, châm kim
trâm:châm cứu; châm kim

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
针头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 针头 Tìm thêm nội dung cho: 针头