Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 针线 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēn·xian] may vá; thêu thùa may vá。缝纫刺绣等工作的总称。
针线活儿。
việc may vá thêu thùa
学针线
học may vá thêu thùa
针线活儿。
việc may vá thêu thùa
学针线
học may vá thêu thùa
Nghĩa chữ nôm của chữ: 针
| châm | 针: | châm chích, châm cứu, châm kim |
| trâm | 针: | châm cứu; châm kim |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: 针线 Tìm thêm nội dung cho: 针线
