Từ: 钟爱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钟爱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 钟爱 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōng"ài] yêu tha thiết; yêu quý。特别爱(子女或其他晚辈中的某一人)。
祖母钟爱小孙子。
bà nội rất yêu quý đứa cháu nhỏ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钟

chung:chung tình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱

ái:yêu thương, ái quốc
钟爱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钟爱 Tìm thêm nội dung cho: 钟爱