Từ: 钩针 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钩针:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 钩 • 针

Nghĩa của 钩针 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōuzhēn] kim móc; kim đan。(钩针儿)编织花边等用的带钩的针。也作勾针。
钩针编织品。
đồ thêu bằng kim móc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钩

câu钩:lưỡi câu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 针

châm针:châm chích, châm cứu, châm kim
trâm针:châm cứu; châm kim
钩针 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钩针 Tìm thêm nội dung cho: 钩针