chuyên chính
Một mình nắm giữ chính quyền.
◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Bình Đế thì, Vương Mãng chuyên chánh, triều đa sai kị
平帝時, 王莽專政, 朝多猜忌 (Thân Đồ Cương truyện 申屠剛傳).Chế độ chính trị trong đó giai cấp thống trị có quyền lực không giới hạn, độc đoán độc hành.
Nghĩa của 专政 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 專
| choèn | 專: | nông choèn choẹt |
| chuyên | 專: | chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền |
| chuyến | 專: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 政
| chiếng | 政: | tứ chiếng (bốn phương tụ lại) |
| chính | 政: | triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính |

Tìm hình ảnh cho: 專政 Tìm thêm nội dung cho: 專政
