Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: điếp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 1 kết quả cho từ điếp:
沾 triêm, điếp
Đây là các chữ cấu thành từ này: điếp
U+6CBE, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhan1, tian1, tie1, dian4, chan1;
Việt bính: zim1;
沾 triêm, điếp
Nghĩa Trung Việt của từ 沾
(Động) Thấm, thấm ướt.◇Bạch Cư Dị 白居易: Bi quân lão biệt lệ triêm cân 悲君老別淚沾巾 (Lâm Giang tống Hạ Chiêm 臨江送夏瞻) Thương cho anh tuổi già (mà còn) li biệt, lệ thấm ướt khăn.
(Động) Dính, chạm, tiếp xúc.
◎Như: lạn nê triêm tại y phục thượng 爛泥沾在衣服上 bùn dính trên quần áo, tích tửu bất triêm 滴酒不沾 một giọt rượu cũng không đụng tới (nhất quyết không uống rượu).
(Động) Nhiễm, lây.
◎Như: triêm nhiễm ác tập 沾染惡習 tiêm nhiễm thói xấu.
(Động) Được nhờ cái tốt, hay của người khác.
◎Như: triêm quang 沾光 thơm lây.
(Động) Mang, có quan hệ.
◎Như: triêm thân đái cố 沾親帶故 có quan hệ họ hàng hoặc bạn bè.Một âm là điếp.
(Tính) Hí hửng, tự đắc.
◇Sử Kí 史記: Ngụy Kì giả, điếp điếp tự hỉ nhĩ, đa dị. Nan dĩ vi tướng, trì trọng 魏其者, 沾沾自喜耳, 多易. 難以為相, 持重 (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện 魏其武安侯傳) Ngụy Kì là người dương dương tự đắc, thường hay khinh suất trong công việc. Khó lòng làm thừa tướng, gánh vác những công việc hệ trọng.
§ Ghi chú: Tục đọc thiêm là sai.
chăm, như "chăm chăm (chuyên tâm vào việc gì)" (vhn)
trèm, như "tròm trèm" (btcn)
triêm, như "triêm (làm ướt; vấy bẩn)" (btcn)
chem, như "nói chem chép (nói luôn miệng)" (gdhn)
thêm, như "thêm bớt, thêm thắt" (gdhn)
Nghĩa của 沾 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (霑)
[zhān]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: TRIÊM
1. thấm ướt; ướt。浸湿。
泪流沾襟。
nước mắt ướt đầm vạt áo.
2. dính; thấm。因为接触而被东西附着上。
沾水
thấm nước
3. tựa; chạm một chút。稍微碰上或挨上。
沾边儿。
tựa một bên
脚不沾地。
chân không chạm đất
4. được; hưởng。因发生关系而得到(好处)。
沾光
được thơm lây
利益均沾
lợi ích cùng hưởng
5. tốt; có thể。行;好;可以。
不沾(不行,不成)。
không được
Từ ghép:
沾边 ; 沾光 ; 沾亲 ; 沾染 ; 沾手 ; 沾沾自喜
[zhān]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: TRIÊM
1. thấm ướt; ướt。浸湿。
泪流沾襟。
nước mắt ướt đầm vạt áo.
2. dính; thấm。因为接触而被东西附着上。
沾水
thấm nước
3. tựa; chạm một chút。稍微碰上或挨上。
沾边儿。
tựa một bên
脚不沾地。
chân không chạm đất
4. được; hưởng。因发生关系而得到(好处)。
沾光
được thơm lây
利益均沾
lợi ích cùng hưởng
5. tốt; có thể。行;好;可以。
不沾(不行,不成)。
không được
Từ ghép:
沾边 ; 沾光 ; 沾亲 ; 沾染 ; 沾手 ; 沾沾自喜
Chữ gần giống với 沾:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: điếp Tìm thêm nội dung cho: điếp
