Cao su chống va đập cửa

Chữ 钩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钩, chiết tự chữ CÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钩:

钩 câu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 钩

Chiết tự chữ câu bao gồm chữ 金 勾 hoặc 钅 勾 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 钩 cấu thành từ 2 chữ: 金, 勾
  • ghim, găm, kim
  • câu, cú, cấu
  • 2. 钩 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 勾
  • kim
  • câu, cú, cấu
  • câu [câu]

    U+94A9, tổng 9 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鉤;
    Pinyin: gou1, huo3;
    Việt bính: gau1 ngau1;

    câu

    Nghĩa Trung Việt của từ 钩

    Giản thể của chữ .
    câu, như "lưỡi câu" (gdhn)

    Nghĩa của 钩 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鉤、鈎)
    [gōu]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 13
    Hán Việt: CÂU
    1. cái móc; lưỡi câu; móc。(钩儿)钩子1.。
    秤钩儿。
    móc câu
    钓鱼钩儿。
    lưỡi câu
    2. nét móc (trong chữ Hán)。(钩儿)汉字的笔画,附在横、竖等笔画的末端,成钩形。
    3. dấu hình móc câu (biểu thị văn viết chính xác hoặc sự vật đúng tiêu chuẩn, thời xưa cũng dùng làm dấu cần chú ý hoặc bỏ đi.)。(钩儿)钩形符号,一般用来标志内容正确的文字、算式或合格的事物,旧时也用做勾乙或删除的符号。
    4. móc; khều。使用钩子搭、挂或探取。
    把掉在井里头的东西钩上来。
    móc vật rơi dưới giếng lên.
    杂技演员用脚钩住绳索倒挂在空中。
    diễn viên xiếc móc chân vào dây treo ngược người trong không trung.
    5. tìm tòi; học hỏi。探求。
    6. đan; móc。用带钩的针编织。
    钩一个针线包。
    đan một cái túi bằng sợi.
    7. vắt sổ; viền。缝纫方法,用针粗缝。
    钩贴边
    viền mép
    8. câu (biểu thị số 9)。说数字时用来代表9。
    9. họ Câu。姓。
    Từ ghép:
    钩沉 ; 钩秤 ; 钩尺 ; 钩虫 ; 钩稽 ; 钩心斗角 ; 钩玄 ; 钩针 ; 钩子

    Chữ gần giống với 钩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫓧, 𫓩,

    Dị thể chữ 钩

    , ,

    Chữ gần giống 钩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 钩 Tự hình chữ 钩 Tự hình chữ 钩 Tự hình chữ 钩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 钩

    câu:lưỡi câu
    钩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 钩 Tìm thêm nội dung cho: 钩