Từ: 钱庄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钱庄:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 钱 • 庄

Nghĩa của 钱庄 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiánzhuāng] ngân hàng tư nhân。旧时由私人经营的以存款、放款、汇兑为主要业务的金融业商店。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钱

tiền钱:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庄

chăng庄:phải chăng, biết chăng, hay chăng
chẳng庄:chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có
dặng庄:dặng hắng
giằng庄:giằng co; giằng xé
trang庄:một trang tài tử
钱庄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钱庄 Tìm thêm nội dung cho: 钱庄