Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 銮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 銮, chiết tự chữ LOAN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 銮:
銮
Biến thể phồn thể: 鑾;
Pinyin: luan2;
Việt bính: lyun4;
銮 loan
loan, như "xe loan (xe của vua)" (gdhn)
Pinyin: luan2;
Việt bính: lyun4;
銮 loan
Nghĩa Trung Việt của từ 銮
Giản thể của chữ 鑾.loan, như "xe loan (xe của vua)" (gdhn)
Nghĩa của 銮 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鑾)
[luán]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: LOAN
1. cái chuông; lục lạc (rung bằng tay)。铃铛。
銮铃。
cái chuông.
2. cái chuông (gắn trên xe vua)。皇帝车驾上有銮铃,借指皇帝的车驾。
迎銮。
nghênh đón xa giá của vua.
Từ ghép:
銮驾 ; 銮铃 ; 銮舆
[luán]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: LOAN
1. cái chuông; lục lạc (rung bằng tay)。铃铛。
銮铃。
cái chuông.
2. cái chuông (gắn trên xe vua)。皇帝车驾上有銮铃,借指皇帝的车驾。
迎銮。
nghênh đón xa giá của vua.
Từ ghép:
銮驾 ; 銮铃 ; 銮舆
Chữ gần giống với 銮:
䤤, 䤥, 䤦, 䤨, 䤩, 䤪, 鉶, 鉷, 鉸, 鉺, 鉻, 鉾, 鉿, 銀, 銁, 銃, 銅, 銊, 銋, 銍, 銎, 銑, 銓, 銕, 銖, 銘, 銙, 銚, 銛, 銜, 銠, 銣, 銥, 銦, 銧, 銨, 銩, 銪, 銫, 銬, 銭, 銮, 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 銮
| loan | 銮: | xe loan (xe của vua) |

Tìm hình ảnh cho: 銮 Tìm thêm nội dung cho: 銮
