Chữ 銮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 銮, chiết tự chữ LOAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 銮:

銮 loan

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 銮

Chiết tự chữ loan bao gồm chữ 亦 金 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

銮 cấu thành từ 2 chữ: 亦, 金
  • diệc
  • ghim, găm, kim
  • loan [loan]

    U+92AE, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鑾;
    Pinyin: luan2;
    Việt bính: lyun4;

    loan

    Nghĩa Trung Việt của từ 銮

    Giản thể của chữ .
    loan, như "xe loan (xe của vua)" (gdhn)

    Nghĩa của 銮 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鑾)
    [luán]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 14
    Hán Việt: LOAN
    1. cái chuông; lục lạc (rung bằng tay)。铃铛。
    銮铃。
    cái chuông.
    2. cái chuông (gắn trên xe vua)。皇帝车驾上有銮铃,借指皇帝的车驾。
    迎銮。
    nghênh đón xa giá của vua.
    Từ ghép:
    銮驾 ; 銮铃 ; 銮舆

    Chữ gần giống với 銮:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,

    Dị thể chữ 銮

    , ,

    Chữ gần giống 銮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 銮 Tự hình chữ 銮 Tự hình chữ 銮 Tự hình chữ 銮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 銮

    loan:xe loan (xe của vua)
    銮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 銮 Tìm thêm nội dung cho: 銮