Chữ 鉾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鉾, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鉾:

鉾

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鉾

鉾

Chiết tự chữ 鉾

1. 鉾 cấu thành từ 2 chữ: 金, 牟
  • 金 ghim, găm, kim
  • 牟 mào, màu, mâu, mưu, mầu
  • 2. 鉾 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 牟
  • 釒 kim, thực
  • 牟 mào, màu, mâu, mưu, mầu
  • []

    U+927E, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mou2;
    Việt bính: ;

    鉾

    Nghĩa Trung Việt của từ 鉾


    Chữ gần giống với 鉾:

    䤤, 䤥, 䤦, 䤨, 䤩, 䤪, 鉶, 鉷, 鉸, 鉺, 鉻, 鉾, 鉿, 銀, 銁, 銃, 銅, 銊, 銋, 銍, 銎, 銑, 銓, 銕, 銖, 銘, 銙, 銚, 銛, 銜, 銠, 銣, 銥, 銦, 銧, 銨, 銩, 銪, 銫, 銬, 銭, 銮, 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,

    Dị thể chữ 鉾

    𫓴,

    Chữ gần giống 鉾

    鉊, 鋘, 鋢, 鋡, 鋠, 鋟, 鋞, 鋝, 鋜, 鋛,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鉾 Tự hình chữ 鉾 Tự hình chữ 鉾 Tự hình chữ 鉾

    鉾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鉾 Tìm thêm nội dung cho: 鉾