Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 钱庄 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiánzhuāng] ngân hàng tư nhân。旧时由私人经营的以存款、放款、汇兑为主要业务的金融业商店。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 钱
| tiền | 钱: | tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 庄
| chăng | 庄: | phải chăng, biết chăng, hay chăng |
| chẳng | 庄: | chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có |
| dặng | 庄: | dặng hắng |
| giằng | 庄: | giằng co; giằng xé |
| trang | 庄: | một trang tài tử |

Tìm hình ảnh cho: 钱庄 Tìm thêm nội dung cho: 钱庄
