Chữ 蘊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蘊, chiết tự chữ UẤN, UẨN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蘊:

蘊 uẩn, uấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蘊

Chiết tự chữ uấn, uẩn bao gồm chữ 草 縕 hoặc 艸 縕 hoặc 艹 縕 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蘊 cấu thành từ 2 chữ: 草, 縕
  • tháu, thảo, xáo
  • uân, uẩn, ôn
  • 2. 蘊 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 縕
  • tháu, thảo
  • uân, uẩn, ôn
  • 3. 蘊 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 縕
  • thảo
  • uân, uẩn, ôn
  • uẩn, uấn [uẩn, uấn]

    U+860A, tổng 19 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yun4, wen1;
    Việt bính: wan3 wan5;

    uẩn, uấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 蘊

    (Động) Tích chứa, gom góp.
    ◎Như: giá tọa san uẩn tàng phong phú đích tư nguyên
    trái núi đó tích tụ tài nguyên phong phú.

    (Động)
    Bao hàm, chứa đựng.
    ◇Lí Bạch : Thiếu uẩn tài lược, Tráng nhi hữu thành , (Hóa Thành tự đại chung minh ) Tuổi trẻ hàm dưỡng tài năng, Tráng niên sẽ thành tựu.

    (Danh)
    Chỗ sâu xa của sự lí.
    ◎Như: tinh uẩn chỗ sâu xa của tinh thần.

    (Danh)
    Cỏ khô, gai góc dễ cháy.

    (Danh)
    Thuật ngữ Phật giáo chỉ năm món: sắc, thụ, tưởng, hành, thức ngũ uẩn , nghĩa là năm thứ tích góp lại che lấp mất cả chân tính của người ta.Một âm là uấn.
    § Thông uấn .

    Chữ gần giống với 蘊:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 蘊

    ,

    Chữ gần giống 蘊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蘊 Tự hình chữ 蘊 Tự hình chữ 蘊 Tự hình chữ 蘊

    蘊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蘊 Tìm thêm nội dung cho: 蘊