Từ: 付托 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 付托:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 付托 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùtuō] giao cho; giao phó; phó thác。交给别人办理。
付托得人
phó thác cho người tin cậy.
胜利地完成了祖国人民付托给我们的任务。
hoàn thành thắng lợi nhiệm vụ được tổ quốc và nhân dân đã giao cho chúng ta.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 付

pho:pho sách, pho tượng
phó:phó thác
phú:trời phú chọ..

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách:thách thức
thước:thước kẻ; mực thước
thướt:thướt tha; lướt thướt
thốc:chạy thốc
付托 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 付托 Tìm thêm nội dung cho: 付托