Từ: 入妙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 入妙:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 入 • 妙

nhập diệu
Vào tới chỗ thần tình, thâm thúy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép入:lép nhép
nhạp入:tạp nhạp
nhập入:nhập nhằng
nhẹp入:tẹp nhẹp
nhọp入: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妙

diệu妙:diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu
dìu妙:dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu
díu妙: 
dẹo妙:dẹo qua dẹo lại (đi qua đi lại)
dịu妙:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
xẹo妙:xiên xẹo
xệu妙:nhai xệu xạo
入妙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 入妙 Tìm thêm nội dung cho: 入妙