Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 钻环 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钻环:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 钻环 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuànhuán] vòng định vị (máy khoan)。一种夹持钻头的圆环,能使钻头在径向上对某一个轴承定位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钻

toản:toản (giùi, đi sâu vào trong)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 环

hoàn:kim hoàn
钻环 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钻环 Tìm thêm nội dung cho: 钻环