Từ: 衰亡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衰亡:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 衰 • 亡

Nghĩa của 衰亡 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuāiwáng] suy vong。衰落以至灭亡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衰

suy衰:suy nhược
thôi衰:thôi (giục); thôi miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亡

vong亡:vong mạng, vong hồn, vong quốc, vong mệnh
vô亡:vô định; vô sự
衰亡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 衰亡 Tìm thêm nội dung cho: 衰亡