Từ: 钻石 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钻石:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 钻石 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuànshí] 1. đá kim cương; kim cương。经过琢磨的金刚石,是贵重的首饰。
2. chân kính (linh kiện làm bằng đá quý trong các chi tiết máy đo hàng không, đồng hồ...)。用红、蓝宝石等做的精密仪器、仪表(如手表、航空仪表等)的轴承。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钻

toản:toản (giùi, đi sâu vào trong)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)
钻石 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钻石 Tìm thêm nội dung cho: 钻石