Chữ 钉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钉, chiết tự chữ ĐINH, ĐÍNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钉:

钉 đinh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 钉

Chiết tự chữ đinh, đính bao gồm chữ 金 丁 hoặc 钅 丁 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 钉 cấu thành từ 2 chữ: 金, 丁
  • ghim, găm, kim
  • chênh, trành, đinh, đĩnh, đứa
  • 2. 钉 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 丁
  • kim
  • chênh, trành, đinh, đĩnh, đứa
  • đinh [đinh]

    U+9489, tổng 7 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 釘;
    Pinyin: ding1, ding4;
    Việt bính: deng1 ding1;

    đinh

    Nghĩa Trung Việt của từ 钉

    Giản thể của chữ .

    đinh, như "đinh ba, đầu đinh, đóng đinh" (gdhn)
    đính, như "đính khuy" (gdhn)

    Nghĩa của 钉 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (釘)
    [dīng]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 10
    Hán Việt: ĐINH
    1. cái đinh; cây đinh。(钉儿)钉子。
    螺丝钉儿。
    cái đinh ốc; cái ốc vít
    2. bám sát; theo dõi; bám riết。紧跟着不放松。
    小李钉住对方的前锋,使他没有得球机会。
    cậu Lý bám sát tiền đạo đối phương, làm cho anh ta không có cơ hội nhận bóng.
    3. thúc giục; thúc; giục。督捉;催问。
    你要经常钉着他一点儿,免得他忘了。
    anh nên thường xuyên giục anh ấy, kẻo anh ấy quên mất.
    4. nhìn chăm chú; nhìn chằm chằm; nhìn chòng chọc; dán mắt。同"盯"。
    Ghi chú: 另见d́ng
    Từ ghép:
    钉耙 ; 钉齿耙 ; 钉锤 ; 钉牢 ; 钉螺 ; 钉帽 ; 钉耙 ; 钉梢 ; 钉是钉,铆是铆 ; 钉书钉 ; 钉死 ; 钉头 ; 钉问 ; 钉鞋 ; 钉子 ; 钉子户
    [dìng]
    Bộ: 钅(Kim)
    Hán Việt: ĐÍNH
    1. đóng。把钉子锤打进别的东西;用钉子、螺丝钉等把东西固定在一定的位置或把分散的东西组合起来。
    钉钉子
    đóng đinh
    钉马掌
    đóng móng ngựa
    门上钉上两个合叶
    trên cánh cửa đóng hai bản lề.
    他用几块木板钉了个箱子。
    nó dùng mấy tấm gỗ đóng một cái rương.
    2. đính; đơm。用针线把带子、纽扣等缝住。
    钉扣子
    đơm nút; đơm khuy
    Ghi chú: 另见dīng

    Chữ gần giống với 钉:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 钉

    ,

    Chữ gần giống 钉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 钉 Tự hình chữ 钉 Tự hình chữ 钉 Tự hình chữ 钉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 钉

    đinh:đinh ba, đầu đinh, đóng đinh
    đính:đính khuy
    钉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 钉 Tìm thêm nội dung cho: 钉