Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 钉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钉, chiết tự chữ ĐINH, ĐÍNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钉:
钉
Biến thể phồn thể: 釘;
Pinyin: ding1, ding4;
Việt bính: deng1 ding1;
钉 đinh
đinh, như "đinh ba, đầu đinh, đóng đinh" (gdhn)
đính, như "đính khuy" (gdhn)
Pinyin: ding1, ding4;
Việt bính: deng1 ding1;
钉 đinh
Nghĩa Trung Việt của từ 钉
Giản thể của chữ 釘.đinh, như "đinh ba, đầu đinh, đóng đinh" (gdhn)
đính, như "đính khuy" (gdhn)
Nghĩa của 钉 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (釘)
[dīng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 10
Hán Việt: ĐINH
1. cái đinh; cây đinh。(钉儿)钉子。
螺丝钉儿。
cái đinh ốc; cái ốc vít
2. bám sát; theo dõi; bám riết。紧跟着不放松。
小李钉住对方的前锋,使他没有得球机会。
cậu Lý bám sát tiền đạo đối phương, làm cho anh ta không có cơ hội nhận bóng.
3. thúc giục; thúc; giục。督捉;催问。
你要经常钉着他一点儿,免得他忘了。
anh nên thường xuyên giục anh ấy, kẻo anh ấy quên mất.
4. nhìn chăm chú; nhìn chằm chằm; nhìn chòng chọc; dán mắt。同"盯"。
Ghi chú: 另见d́ng
Từ ghép:
钉耙 ; 钉齿耙 ; 钉锤 ; 钉牢 ; 钉螺 ; 钉帽 ; 钉耙 ; 钉梢 ; 钉是钉,铆是铆 ; 钉书钉 ; 钉死 ; 钉头 ; 钉问 ; 钉鞋 ; 钉子 ; 钉子户
[dìng]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: ĐÍNH
1. đóng。把钉子锤打进别的东西;用钉子、螺丝钉等把东西固定在一定的位置或把分散的东西组合起来。
钉钉子
đóng đinh
钉马掌
đóng móng ngựa
门上钉上两个合叶
trên cánh cửa đóng hai bản lề.
他用几块木板钉了个箱子。
nó dùng mấy tấm gỗ đóng một cái rương.
2. đính; đơm。用针线把带子、纽扣等缝住。
钉扣子
đơm nút; đơm khuy
Ghi chú: 另见dīng
[dīng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 10
Hán Việt: ĐINH
1. cái đinh; cây đinh。(钉儿)钉子。
螺丝钉儿。
cái đinh ốc; cái ốc vít
2. bám sát; theo dõi; bám riết。紧跟着不放松。
小李钉住对方的前锋,使他没有得球机会。
cậu Lý bám sát tiền đạo đối phương, làm cho anh ta không có cơ hội nhận bóng.
3. thúc giục; thúc; giục。督捉;催问。
你要经常钉着他一点儿,免得他忘了。
anh nên thường xuyên giục anh ấy, kẻo anh ấy quên mất.
4. nhìn chăm chú; nhìn chằm chằm; nhìn chòng chọc; dán mắt。同"盯"。
Ghi chú: 另见d́ng
Từ ghép:
钉耙 ; 钉齿耙 ; 钉锤 ; 钉牢 ; 钉螺 ; 钉帽 ; 钉耙 ; 钉梢 ; 钉是钉,铆是铆 ; 钉书钉 ; 钉死 ; 钉头 ; 钉问 ; 钉鞋 ; 钉子 ; 钉子户
[dìng]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: ĐÍNH
1. đóng。把钉子锤打进别的东西;用钉子、螺丝钉等把东西固定在一定的位置或把分散的东西组合起来。
钉钉子
đóng đinh
钉马掌
đóng móng ngựa
门上钉上两个合叶
trên cánh cửa đóng hai bản lề.
他用几块木板钉了个箱子。
nó dùng mấy tấm gỗ đóng một cái rương.
2. đính; đơm。用针线把带子、纽扣等缝住。
钉扣子
đơm nút; đơm khuy
Ghi chú: 另见dīng
Dị thể chữ 钉
釘,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钉
| đinh | 钉: | đinh ba, đầu đinh, đóng đinh |
| đính | 钉: | đính khuy |

Tìm hình ảnh cho: 钉 Tìm thêm nội dung cho: 钉
