Chữ 铆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铆, chiết tự chữ MÃO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铆:
铆
Biến thể phồn thể: 鉚;
Pinyin: mao3, liu3;
Việt bính: maau5;
铆
mão, như "mão đinh thương (máy đóng chốt)" (gdhn)
Pinyin: mao3, liu3;
Việt bính: maau5;
铆
Nghĩa Trung Việt của từ 铆
mão, như "mão đinh thương (máy đóng chốt)" (gdhn)
Nghĩa của 铆 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鉚)
[mǎo]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: MÃO
1. tán bu-lông; tán ri-vê。铆接。
2. tán đầu (đinh tán)。指铆接时锤打铆钉的操作。
Từ ghép:
铆钉 ; 铆接 ; 铆劲儿
[mǎo]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: MÃO
1. tán bu-lông; tán ri-vê。铆接。
2. tán đầu (đinh tán)。指铆接时锤打铆钉的操作。
Từ ghép:
铆钉 ; 铆接 ; 铆劲儿
Chữ gần giống với 铆:
钰, 钱, 钲, 钳, 钴, 钵, 钶, 钷, 钸, 钹, 钺, 钻, 钼, 钽, 钾, 钿, 铀, 铁, 铂, 铃, 铄, 铅, 铆, 铇, 铈, 铉, 铊, 铋, 铌, 铍, 铎,Dị thể chữ 铆
鉚,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铆
| mão | 铆: | mão đinh thương (máy đóng chốt) |

Tìm hình ảnh cho: 铆 Tìm thêm nội dung cho: 铆
