Chữ 铆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铆, chiết tự chữ MÃO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铆:

铆

Đây là các chữ cấu thành từ này: 铆

铆

Chiết tự chữ 铆

Chiết tự chữ mão bao gồm chữ 金 卯 hoặc 钅 卯 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 铆 cấu thành từ 2 chữ: 金, 卯
  • 金 ghim, găm, kim
  • 卯 mão, méo, mẫu, mẹo, mẻo
  • 2. 铆 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 卯
  • 钅 kim
  • 卯 mão, méo, mẫu, mẹo, mẻo
  • []

    U+94C6, tổng 10 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鉚;
    Pinyin: mao3, liu3;
    Việt bính: maau5;

    铆

    Nghĩa Trung Việt của từ 铆


    mão, như "mão đinh thương (máy đóng chốt)" (gdhn)

    Nghĩa của 铆 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鉚)
    [mǎo]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 13
    Hán Việt: MÃO
    1. tán bu-lông; tán ri-vê。铆接。
    2. tán đầu (đinh tán)。指铆接时锤打铆钉的操作。
    Từ ghép:
    铆钉 ; 铆接 ; 铆劲儿

    Chữ gần giống với 铆:

    钰, 钱, 钲, 钳, 钴, 钵, 钶, 钷, 钸, 钹, 钺, 钻, 钼, 钽, 钾, 钿, 铀, 铁, 铂, 铃, 铄, 铅, 铆, 铇, 铈, 铉, 铊, 铋, 铌, 铍, 铎,

    Dị thể chữ 铆

    鉚,

    Chữ gần giống 铆

    奅, 铋, 铘, 铗, 铖, 铕, 铔, 铓, 铒, 铑,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 铆 Tự hình chữ 铆 Tự hình chữ 铆 Tự hình chữ 铆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 铆

    mão铆:mão đinh thương (máy đóng chốt)
    铆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 铆 Tìm thêm nội dung cho: 铆