Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 铜板 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铜板:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铜板 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngbǎn] 1. tiền đồng; tiền bằng đồng。铜圆。
2. thanh gõ nhịp bằng đồng; sênh đồng。演唱快书等打拍子用的板状器具,多用铜制成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铜

đồng:đồng bạc, đồng tiền; đồng cân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván
铜板 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铜板 Tìm thêm nội dung cho: 铜板