Từ: 衣锦还乡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衣锦还乡:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 衣 • 锦 • 还 • 乡

Nghĩa của 衣锦还乡 trong tiếng Trung hiện đại:

[yījǐnhuánxiāng] Hán Việt: Y CẨM HOÀN HƯƠNG
áo gấm về làng; hiển đạt trở về。古时指做官以后,穿了锦绣的衣服,回到故乡向亲友夸耀。也说衣锦荣归。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e衣:e ấp; e dè, e sợ
y衣:y (bộ gốc)
ì衣: 
ấy衣:ấy(y)tớ
ỵ衣:y phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锦

cẩm锦:cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 还

hoàn还:hoàn hồn; hoàn lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乡

hương乡:cố hương, quê hương
衣锦还乡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 衣锦还乡 Tìm thêm nội dung cho: 衣锦还乡