Từ: 好汉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好汉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 好汉 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎohàn] hảo hán; nam tử; anh hùng; người đàn ông dũng cảm, người hào hiệp; đàn ông。勇敢坚强或有胆识有作为的男子。
英雄好汉
anh hùng hảo hán
好汉做事好汉当。
đàn ông, dám làm dám chịu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汉

hán:hạn hán; hảo hán; Hán tự
hớn:hảo hớn
好汉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 好汉 Tìm thêm nội dung cho: 好汉