Từ: 铜臭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铜臭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铜臭 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngxiù] hơi tiền; mùi tiền。指铜钱、铜圆的臭味,用来讥讽惟利是图的表现。
满身铜臭
toàn thân sặc mùi tiền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铜

đồng:đồng bạc, đồng tiền; đồng cân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臭

:xó nhà
:xú uế
:thợ xũ
xấu:xấu xí; xấu xố; xấu hổ
xủ: 
铜臭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铜臭 Tìm thêm nội dung cho: 铜臭