Chữ 铭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铭, chiết tự chữ MINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铭:

铭 minh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 铭

Chiết tự chữ minh bao gồm chữ 金 名 hoặc 钅 名 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 铭 cấu thành từ 2 chữ: 金, 名
  • ghim, găm, kim
  • danh, ranh
  • 2. 铭 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 名
  • kim
  • danh, ranh
  • minh [minh]

    U+94ED, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 銘;
    Pinyin: ming2, yi1;
    Việt bính: ming4;

    minh

    Nghĩa Trung Việt của từ 铭

    Giản thể của chữ .
    minh, như "minh văn (bài văn khắc trên đá )" (gdhn)

    Nghĩa của 铭 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (銘)
    [míng]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 14
    Hán Việt: MINH
    1. chữ khắc vào đồ vật; lời răn mình。在器物、碑碣等上面记述事实、功德等的文字(大多铸成或刻成);警惕自己的文字(写出或刻出)。
    墓志铭。
    mộ chí.
    座右铭。
    câu cách ngôn viết để cạnh chỗ ngồi để răn mình.
    2. khắc sâu; ghi nhớ; không quên。在器物上刻字,表示纪念;比喻深刻记住。
    铭功。
    ghi công.
    铭心。
    khắc sâu vào trong lòng.
    铭肌镂骨(比喻感恩极深)。
    ghi lòng tạc dạ.
    铭诸肺腑(比喻永记不忘)。
    khắc sâu trong lòng.
    Từ ghép:
    铭感 ; 铭记 ; 铭旌 ; 铭刻 ; 铭牌 ; 铭文 ; 铭心

    Chữ gần giống với 铭:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 铭

    ,

    Chữ gần giống 铭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 铭 Tự hình chữ 铭 Tự hình chữ 铭 Tự hình chữ 铭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 铭

    minh:minh văn (bài văn khắc trên đá )
    铭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 铭 Tìm thêm nội dung cho: 铭