Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 铭刻 trong tiếng Trung hiện đại:
[míngkè] 1. chữ khắc vào đồ vật。铸在器物上面或刻在器物、碑碣等上面的记述事实、功德等的文字。
古代铭刻。
chữ khắc thời cổ đại.
2. ghi nhớ; khắc ghi。铭记。
古代铭刻。
chữ khắc thời cổ đại.
2. ghi nhớ; khắc ghi。铭记。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铭
| minh | 铭: | minh văn (bài văn khắc trên đá ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻
| gắt | 刻: | gắt gỏng; gắt gao; gay gắt |
| khấc | 刻: | khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu) |
| khắc | 刻: | điêu khắc; hà khắc; khắc khổ |
| khắt | 刻: | khắt khe |
| lắc | 刻: | lúc lắc |

Tìm hình ảnh cho: 铭刻 Tìm thêm nội dung cho: 铭刻
