Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 银币 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 银币:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 银币 trong tiếng Trung hiện đại:

[yínbì] tiền bạc。银制的货币。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 银

ngân:ngân hàng; ngân khố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 币

tệ:ngoại tệ, tiền tệ
银币 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 银币 Tìm thêm nội dung cho: 银币