Từ: 银朱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 银朱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 银朱 trong tiếng Trung hiện đại:

[yínzhū] thần sa; sắc son; ngân sa。无机化合物,鲜红色粉末,有毒。用做颜料和药品等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 银

ngân:ngân hàng; ngân khố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朱

chau: 
cho:đưa cho; cho nên; cho rằng; buộc cho chặt
choa:chu choa (tiếng kêu)
chu:Chu Văn An (tên họ)
châu:châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa)
chõ:chõ miệng vào
chẩu:chẩu mỏ; răng chẩu (răng hô)
chọ: 
银朱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 银朱 Tìm thêm nội dung cho: 银朱