Từ: 铸模 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铸模:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铸模 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùmó] khuôn đúc。铸造用的模具。也叫铸型。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铸

chú:chú chung (đúc chuông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 模

mo:mo nang
mu:mu rùa
mua:mua bán, cây mua
: 
:mô phạm
:mù u (cây giống cây hoa mai)
mạc:khuôn mẫu
mọ:tọ mọ
mọt: 
铸模 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铸模 Tìm thêm nội dung cho: 铸模